TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Học viện tiếng Nga là gì?

"học viện" trong tiếng Nga là акаде́мия (danh từ), институ́т (danh từ).

акаде́мия Danh từ

akadémija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học viện.

  • вое́нная акаде́мия học viện quân sự

Xem đầy đủ từ "акаде́мия": trọng âm, biến cách, cách chia →

институ́т Danh từ

institút giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học viện.

Xem đầy đủ từ "институ́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "học viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Học viện tiếng Nga là gì?

"học viện" trong tiếng Nga là акаде́мия (danh từ), институ́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.