Hiếu kỳ tiếng Nga là gì?
"hiếu kỳ" trong tiếng Nga là любопы́тный (tính từ), любопы́тство (danh từ).
любопы́тный Tính từ
ljubopýtnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tò mò, hiếu kỳ, tọc mạch, thóc mách.
Xem đầy đủ từ "любопы́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
любопы́тство Danh từ
ljubopýtstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính tò mò, hiếu kỳ, tọc mạch, thóc mách.
Xem đầy đủ từ "любопы́тство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếu kỳ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiếu kỳ tiếng Nga là gì?
"hiếu kỳ" trong tiếng Nga là любопы́тный (tính từ), любопы́тство (danh từ).