Hiệp định tiếng Nga là gì?
"hiệp định" trong tiếng Nga là догово́р (danh từ), соглаше́ние (danh từ).
догово́р Danh từ
dogovór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp định, hợp đồng.
- ми́рный до́гово́р hòa ước
- до́гово́р о соцсоревнова́нии [bản] giao ước thi đua xã hội chủ nghĩ
соглаше́ние Danh từ
soglašénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp định, hợp đồng.
- междунаро́дные соглаше́ния những hiệp ước (hiệp định) quốc tế
- соглаше́ние о переми́рии [bản] hiệp định đình chiến, hiệp nghị ngừng chiến
Xem đầy đủ từ "соглаше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp định tiếng Nga là gì?
"hiệp định" trong tiếng Nga là догово́р (danh từ), соглаше́ние (danh từ).