TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hiệu triệu tiếng Nga là gì?

"hiệu triệu" trong tiếng Nga là обраще́ние (danh từ).

обраще́ние Danh từ

obraščénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời kêu gọi, hiệu triệu, thư.

Xem đầy đủ từ "обраще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệu triệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiệu triệu tiếng Nga là gì?

"hiệu triệu" trong tiếng Nga là обраще́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.