Hoàn cảnh tiếng Nga là gì?
"hoàn cảnh" trong tiếng Nga là обстоя́тельство (danh từ).
обстоя́тельство Danh từ
obstojátelʹstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn cảnh.
- Она хотела более спокойной жизни, но при тех обстоятельствах это было невозможно. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
Xem đầy đủ từ "обстоя́тельство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ситуа́цияDanh từ · Tình thế, tình hình, hoàn cảnh, tình cảnh, tình trạng, tình huống, trạng huống
- обстано́вкаDanh từ · Tình hình, hoàn cảnh, tình cảnh, tình trạng, tình thế, tình huống, cục diện, cục thế, bối cảnh, bầu không khí
- конъюнкту́раDanh từ · Cục diện, tình hình, hoàn cảnh, tình thế, tình trạng
Câu hỏi thường gặp
Hoàn cảnh tiếng Nga là gì?
"hoàn cảnh" trong tiếng Nga là обстоя́тельство (danh từ).