Kì lạ tiếng Nga là gì?
"kì lạ" trong tiếng Nga là экзоти́ческий (tính từ).
экзоти́ческий Tính từ
ekzotíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì lạ.
- В дождевых лесах Амазонки обитает множество экзотических животных. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
Xem đầy đủ từ "экзоти́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kì lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kì lạ tiếng Nga là gì?
"kì lạ" trong tiếng Nga là экзоти́ческий (tính từ).