Kích thước tiếng Nga là gì?
"kích thước" trong tiếng Nga là разме́р (danh từ), величина́ (danh từ).
разме́р Danh từ
razmér giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thước.
величина́ Danh từ
veličiná giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ lớn, kích thước, cỡ, độ, lượng.
- звезда́ пе́рвой величи́ны (thiên văn) [vì, ngôi] sao hạng nhất, sao nhất đẳng
- величино́й с... to như...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích thước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kích thước tiếng Nga là gì?
"kích thước" trong tiếng Nga là разме́р (danh từ), величина́ (danh từ).