Kính tiếng Nga là gì?
"kính" trong tiếng Nga là очки́ (danh từ), стекля́нный (tính từ).
очки́ Danh từ
očkí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính đeo mắt, kính; mục kỉnh ((khẩu ngữ)).
- Без очков он слеп как крот. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả.
- Я думал, что потерял очки, но они оказались у меня на носу. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi.
стекля́нный Tính từ
stekljánnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về thủy tinh, kính; (из стекла) [bằng] thủy tinh; (застеклённый) [có lắp] kính.
- Тем, кто живёт в стеклянных домах, не следует кидаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
- Живущим в стеклянных домах не пристало бросаться камнями. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
Xem đầy đủ từ "стекля́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kính tiếng Nga là gì?
"kính" trong tiếng Nga là очки́ (danh từ), стекля́нный (tính từ).