Kế hoạch tiếng Nga là gì?
"kế hoạch" trong tiếng Nga là план (danh từ), прое́кт (danh từ).
план Danh từ
plan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch.
- План состоит в том, чтобы нанять пять инженеров Java до конца следующего месяца. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
- У меня есть простой план, чтобы заставить Тома согласиться. Tôi có một kế hoạch đơn giản để khiến Tom đồng ý.
прое́кт Danh từ
proékt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch, đề án, dự án.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kế hoạch tiếng Nga là gì?
"kế hoạch" trong tiếng Nga là план (danh từ), прое́кт (danh từ).