Kỹ thuật tiếng Nga là gì?
"kỹ thuật" trong tiếng Nga là те́хника (danh từ), техноло́гия (danh từ).
те́хника Danh từ
téxnika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ thuật.
- передова́я те́хника kỹ thuật tiên tiến
- овладе́ть те́хникой nắm vững kỹ thuật
техноло́гия Danh từ
texnológija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ thuật, công nghệ.
Xem đầy đủ từ "техноло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỹ thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kỹ thuật tiếng Nga là gì?
"kỹ thuật" trong tiếng Nga là те́хника (danh từ), техноло́гия (danh từ).