Khán giả tiếng Nga là gì?
"khán giả" trong tiếng Nga là пу́блика (danh từ), зри́тель (danh từ).
пу́блика Danh từ
públika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khán giả, quý vị.
зри́тель Danh từ
zrítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người xem, khán giả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khán giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khán giả tiếng Nga là gì?
"khán giả" trong tiếng Nga là пу́блика (danh từ), зри́тель (danh từ).