Khéo tiếng Nga là gì?
"khéo" trong tiếng Nga là иску́сный (tính từ).
иску́сный Tính từ
iskúsnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo, thạo, giỏi, thạo giỏi, khéo tay, khéo chân khéo tay.
- искусный стрело́к người bắn giỏi, người thiện xạ
- искусный по́вар người nấu bếp giỏi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khéo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khéo tiếng Nga là gì?
"khéo" trong tiếng Nga là иску́сный (tính từ).