TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Không có gì tiếng Nga là gì?

"không có gì" trong tiếng Nga là пожа́луйста (cụm từ), не́чего (vị ngữ từ), ничто́ (đại từ).

пожа́луйста Cụm từ

požálujsta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có gì, không có chi, đừng ngại, không sao đâu, không dám.

Xem đầy đủ từ "пожа́луйста": trọng âm, biến cách, cách chia →

не́чего Vị ngữ từ

néčevo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có gì (để…); không cần, chẳng việc gì phải.

  • Мне нечего сказать Тому. Tôi không có gì để nói với Tom cả.
  • Мне скучно, потому что мне нечего делать. Tôi chán vì tôi không có gì để làm cả.

Xem đầy đủ từ "не́чего": trọng âm, biến cách, cách chia →

ничто́ Đại từ

ništó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có gì, không có chi.

  • Ничто не меняется. Không có gì thay đổi cả.
  • Ничто не имеет значения... Даже это предложение. Không có gì quan trọng cả... Kể cả câu này cũng vậy.

Xem đầy đủ từ "ничто́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không có gì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không có gì tiếng Nga là gì?

"không có gì" trong tiếng Nga là пожа́луйста (cụm từ), не́чего (vị ngữ từ), ничто́ (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.