Khả năng tiếng Nga là gì?
"khả năng" trong tiếng Nga là возмо́жность (danh từ), вероя́тность (danh từ).
возмо́жность Danh từ
vozmóžnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng.
- Он переоценил свои возможности. Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.
Xem đầy đủ từ "возмо́жность": trọng âm, biến cách, cách chia →
вероя́тность Danh từ
verojátnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng.
Xem đầy đủ từ "вероя́тность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khả năng tiếng Nga là gì?
"khả năng" trong tiếng Nga là возмо́жность (danh từ), вероя́тность (danh từ).