Kim tiếng Nga là gì?
"kim" trong tiếng Nga là стре́лка (danh từ), Ким (danh từ riêng), игла́ (danh từ).
стре́лка Danh từ
strélka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] kim.
- магни́тная стрелка kim nam châm
Ким Danh từ riêng
Kim giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim.
игла́ Danh từ
iglá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim.
- Том упал в обморок, как только увидел иглу. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
- Увидев иглу, Том упал в обморок. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kim tiếng Nga là gì?
"kim" trong tiếng Nga là стре́лка (danh từ), Ким (danh từ riêng), игла́ (danh từ).