Kinh nghiệm tiếng Nga là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Nga là о́пыт (danh từ), эмпири́ческий (tính từ).
о́пыт Danh từ
ópyt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm.
- Опыт учит нас тому, что из опыта мы ничему не учимся. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
- У меня не очень большой опыт в этой области. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
эмпири́ческий Tính từ
empiríčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm.
Xem đầy đủ từ "эмпири́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh nghiệm tiếng Nga là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Nga là о́пыт (danh từ), эмпири́ческий (tính từ).