Làm lễ tiếng Nga là gì?
"làm lễ" trong tiếng Nga là пра́здновать (động từ).
пра́здновать Động từ
prázdnovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm lễ, cử hành lễ, ăn mừng, kỷ niệm.
- пра́здновать Пе́рвое ма́я làm lễ (cử hành lễ) mồng Một tháng Năm
- пра́здновать день рожде́ния ăn mừng sinh nhật, kỷ niệm sinh nhật
Xem đầy đủ từ "пра́здновать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm lễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm lễ tiếng Nga là gì?
"làm lễ" trong tiếng Nga là пра́здновать (động từ).