Lên án tiếng Nga là gì?
"lên án" trong tiếng Nga là осужда́ть (động từ).
осужда́ть Động từ
osuždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết án, lên án, kết tội, buộc tội, quy tội, khép tội.
- осуди́ть кого́-л. за уби́йство kết án ai vì tội giết người
- осуди́ть кого́-л. на два го́да kết án (lên án) ai hai năm tù
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên án" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lên án tiếng Nga là gì?
"lên án" trong tiếng Nga là осужда́ть (động từ).