Lính tiếng Nga là gì?
"lính" trong tiếng Nga là солда́т (danh từ), вое́нный (danh từ).
солда́т Danh từ
soldát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính.
- Солдаты тоже люди. Lính thì cũng là người.
- Том был храбрым солдатом. Tom là một người lính dũng cảm.
вое́нный Danh từ
vojénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính, lính.
- Он не военный. Anh ấy không phải là một người lính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lính tiếng Nga là gì?
"lính" trong tiếng Nga là солда́т (danh từ), вое́нный (danh từ).