TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lăng tiếng Nga là gì?

"lăng" trong tiếng Nga là ра́ка (danh từ), мавзоле́й (danh từ).

ра́ка Danh từ

ráka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.

Xem đầy đủ từ "ра́ка": trọng âm, biến cách, cách chia →

мавзоле́й Danh từ

mavzoléj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăng, lăng mộ, lăng tẩm.

  • мавзоле́й Ле́нина lăng Lênin

Xem đầy đủ từ "мавзоле́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lăng tiếng Nga là gì?

"lăng" trong tiếng Nga là ра́ка (danh từ), мавзоле́й (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.