Lăng tiếng Nga là gì?
"lăng" trong tiếng Nga là ра́ка (danh từ), мавзоле́й (danh từ).
ра́ка Danh từ
ráka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
мавзоле́й Danh từ
mavzoléj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, lăng mộ, lăng tẩm.
- мавзоле́й Ле́нина lăng Lênin
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lăng tiếng Nga là gì?
"lăng" trong tiếng Nga là ра́ка (danh từ), мавзоле́й (danh từ).