Lạnh lùng tiếng Nga là gì?
"lạnh lùng" trong tiếng Nga là холо́дный (tính từ).
холо́дный Tính từ
xolódnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh lùng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạnh lùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ледяно́йTính từ · Lạnh lùng, lạnh nhạt
- неприве́тливыйTính từ · Không niềm nở, không vồn vã, lạnh lùng, lạnh nhạt, lãnh đạm
- отчуждённостьDanh từ · Thái độ lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp
- отчуждённыйTính từ · Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp; (о вгляде и т. п.) hững hờ, thờ ơ
Câu hỏi thường gặp
Lạnh lùng tiếng Nga là gì?
"lạnh lùng" trong tiếng Nga là холо́дный (tính từ).