Lẵng tiếng Nga là gì?
"lẵng" trong tiếng Nga là корзи́на (danh từ).
корзи́на Danh từ
korzína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái giò, lẵng, đệp, làn; (без ручки) [cái] thúng, mủng, trạc, rổ, sọt; (плсокая) [cái] nia, nong, mẹt.
- бельева́я корзи́на thúng đựng đồ giặt
- корзи́на для бума́ги sọt rác, sọt giấy lộn, sọt bỏ giấy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lẵng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lẵng tiếng Nga là gì?
"lẵng" trong tiếng Nga là корзи́на (danh từ).