Lễ nô-en tiếng Nga là gì?
"lễ nô-en" trong tiếng Nga là рожде́ственский (tính từ).
рожде́ственский Tính từ
roždéstvenskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về lễ Thiên chúa giáng sinh, lễ Giáng sinh, lễ Nô-en.
Xem đầy đủ từ "рожде́ственский": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lễ nô-en" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lễ nô-en tiếng Nga là gì?
"lễ nô-en" trong tiếng Nga là рожде́ственский (tính từ).