Liên đoàn tiếng Nga là gì?
"liên đoàn" trong tiếng Nga là сою́з (danh từ), ли́га (danh từ).
сою́з Danh từ
sojúz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội, đoàn, liên đoàn, hội liên hiệp, hiệp hội.
- сою́з писа́телей hội nhà văn
ли́га Danh từ
líga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội, đồng minh, liên minh, liên đoàn.
- Ли́га на́ций (lịch sử) Hội quốc liên
- вы́сшая ли́га (thể thao) ngoại hạng, hạng A1
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên đoàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liên đoàn tiếng Nga là gì?
"liên đoàn" trong tiếng Nga là сою́з (danh từ), ли́га (danh từ).