Ly dị tiếng Nga là gì?
"ly dị" trong tiếng Nga là разво́д (danh từ).
разво́д Danh từ
razvód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] ly hôn, ly dị.
- Мои родители в разводе. Cha mẹ tôi đã ly dị.
- Порой я подумываю о разводе с ним. Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ly dị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ly dị tiếng Nga là gì?
"ly dị" trong tiếng Nga là разво́д (danh từ).