TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разво́д

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
razvód[rɐzˈvot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разво́д nghĩa là ly hôn, ly dị.

Nghĩa của разво́д

Danh từ

  1. расторжение брака [sự] ly hôn, ly dị.
    • дать разво́дđồng ý cho ly hôn (ly dị)
    • получи́ть разво́дđược phép ly hôn (ly dị)

Biến cách của разво́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разво́дразво́ды
Sinh cách кого? чего?разво́даразво́дов
Tặng cách кому? чему?разво́дуразво́дам
Đối cách кого? что?разво́дразво́ды
Công cụ cách кем? чем?разво́домразво́дами
Giới cách о ком? о чём?разво́деразво́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разво́д

Câu ví dụ với разво́д

  • Порой я подумываю о разводе с ним. Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.Tatoeba #1603351
  • Мои родители в разводе. Cha mẹ tôi đã ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2932071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

развод nghĩa là gì?

развод (danh từ) nghĩa là ly hôn, ly dị.

развод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разво́д (phiên âm Latinh razvód, IPA [rɐzˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.