Mánh lới tiếng Nga là gì?
"mánh lới" trong tiếng Nga là уло́вка (danh từ).
уло́вка Danh từ
ulóvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mánh khóe, mánh lới, mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, quỷ kế.
- уловка и не помогли́ mánh khóe (mưu mẹo) cũng không ăn thua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mánh lới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mánh lới tiếng Nga là gì?
"mánh lới" trong tiếng Nga là уло́вка (danh từ).