Mũi tiếng Nga là gì?
"mũi" trong tiếng Nga là нос (danh từ), мыс (danh từ).
нос Danh từ
nos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi.
- У тебя кровь из носа идёт. Mũi của mày đang chảy máu.
- У вас идёт кровь из носа. Mũi của mày đang chảy máu.
мыс Danh từ
mys giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất, mũi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tiếng Nga là gì?
"mũi" trong tiếng Nga là нос (danh từ), мыс (danh từ).