Mười tiếng Nga là gì?
"mười" trong tiếng Nga là де́сять (số từ), деся́ток (danh từ).
де́сять Số từ
désjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười.
- Десять человек погибло, среди них женщина. Một trong mười người chết là nữ.
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
деся́ток Danh từ
desjátok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười, một chục.
- деся́ток яи́ц mười (một chục) quả trứng
- ему́ уже́ седьмо́й деся́ток cụ ấy đã ngoài sáu mươi tuổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mười tiếng Nga là gì?
"mười" trong tiếng Nga là де́сять (số từ), деся́ток (danh từ).