Mạnh tiếng Nga là gì?
"mạnh" trong tiếng Nga là си́льный (tính từ).
си́льный Tính từ
sílʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh.
- Жаль, что я не такой сильный, как ты. Tôi ước tôi mạnh mẽ được như bạn.
- У неё сильный характер. Cô ta có cá tính mạnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạnh tiếng Nga là gì?
"mạnh" trong tiếng Nga là си́льный (tính từ).