TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

си́льный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sílʹnyj[ˈsʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên си́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

си́льный nghĩa là mạnh.

Nghĩa của си́льный

Tính từ

  1. Mạnh.

Biến cách của си́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchси́льныйси́льноеси́льнаяси́льные
Sinh cáchси́льногоси́льногоси́льнойси́льных
Tặng cáchси́льномуси́льномуси́льнойси́льным
Đối cáchси́льный / си́льногоси́льноеси́льнуюси́льные / си́льных
Công cụ cáchси́льнымси́льнымси́льнойси́льными
Giới cáchси́льномси́льномси́льнойси́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của си́льный

So sánh hơn(по)сильне́е
So sánh nhất(наи)сильне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với си́льный

Trái nghĩa

Họ từ của си́льный

Câu ví dụ với си́льный

  • Слабый буйвол работает лучше сильного быка. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170071
  • У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
  • Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169979
  • В тот день был сильный ветер. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668209
  • Весь день шёл сильный дождь. Trời mưa to suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915260
  • Весь день дул сильный ветер. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632082
  • У неё сильный характер. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5990163
  • Жаль, что я не такой сильный, как ты. Tôi ước tôi mạnh mẽ được như bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9025406

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сильный nghĩa là gì?

сильный (tính từ) nghĩa là mạnh.

сильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là си́льный (phiên âm Latinh sílʹnyj, IPA [ˈsʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.