си́льный
Dấu sắc trên си́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́льный nghĩa là mạnh.
Nghĩa của си́льный
Tính từ
- Mạnh.
Biến cách của си́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́льный | си́льное | си́льная | си́льные |
| Sinh cách | си́льного | си́льного | си́льной | си́льных |
| Tặng cách | си́льному | си́льному | си́льной | си́льным |
| Đối cách | си́льный / си́льного | си́льное | си́льную | си́льные / си́льных |
| Công cụ cách | си́льным | си́льным | си́льной | си́льными |
| Giới cách | си́льном | си́льном | си́льной | си́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của си́льный
| So sánh hơn | (по)сильне́е |
| So sánh nhất | (наи)сильне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với си́льный
Trái nghĩa
Họ từ của си́льный
Câu ví dụ với си́льный
- Слабый буйвол работает лучше сильного быка. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170071
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169979
- В тот день был сильный ветер. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668209
- Весь день шёл сильный дождь. Trời mưa to suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915260
- Весь день дул сильный ветер. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632082
- У неё сильный характер. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5990163
- Жаль, что я не такой сильный, как ты. Tôi ước tôi mạnh mẽ được như bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9025406
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сильный nghĩa là gì?
сильный (tính từ) nghĩa là mạnh.
сильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́льный (phiên âm Latinh sílʹnyj, IPA [ˈsʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.