TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Mứt tiếng Nga là gì?

"mứt" trong tiếng Nga là варе́нье (danh từ), джем (danh từ), пови́дло (danh từ).

варе́нье Danh từ

varénʹje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mứt.

Xem đầy đủ từ "варе́нье": trọng âm, biến cách, cách chia →

джем Danh từ

džem giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mứt.

Xem đầy đủ từ "джем": trọng âm, biến cách, cách chia →

пови́дло Danh từ

povídlo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mứt.

Xem đầy đủ từ "пови́дло": trọng âm, biến cách, cách chia →

мармела́д Danh từ

marmelád giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mứt, mứt bột quả.

  • Ненавижу мармелад. Tôi ghét mứt cam.

Xem đầy đủ từ "мармела́д": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mứt tiếng Nga là gì?

"mứt" trong tiếng Nga là варе́нье (danh từ), джем (danh từ), пови́дло (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.