Mai tiếng Nga là gì?
"mai" trong tiếng Nga là за́втра (phó từ), лопа́та (danh từ), па́нцирь (danh từ).
за́втра Phó từ
závtra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày mai, mai.
- Нам завтра в школу не надо. Mai chúng tôi không phải đi học.
- Завтра я буду заниматься в библиотеке. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
лопа́та Danh từ
lopáta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái xẻng, mai, thuổng, xuồng.
па́нцирь Danh từ
páncirʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] mai, mu, giáp.
- черепа́ший па́нцирь mai rùa, mu rùa, quy giáp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mai tiếng Nga là gì?
"mai" trong tiếng Nga là за́втра (phó từ), лопа́та (danh từ), па́нцирь (danh từ).