Nói đùa tiếng Nga là gì?
"nói đùa" trong tiếng Nga là шути́ть (động từ), шу́тка (danh từ), пошути́ть (động từ).
шути́ть Động từ
šutítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông đùa, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn.
шу́тка Danh từ
šútka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Câu, lời, trò, lối, chuyện] đùa, nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn.
- зла́я шутка câu nói đùa đọc địa, lời pha trò độc ác, lối đùa ác
- обрати́ть что́-л. в шу́тку chuyển cái gì thành chuyện đùa
пошути́ть Động từ
pošutítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói đùa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói đùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói đùa tiếng Nga là gì?
"nói đùa" trong tiếng Nga là шути́ть (động từ), шу́тка (danh từ), пошути́ть (động từ).