Nông thôn tiếng Nga là gì?
"nông thôn" trong tiếng Nga là дере́вня (danh từ), се́льский (tính từ).
дере́вня Danh từ
derévnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông thôn, thôn quê.
се́льский Tính từ
sélʹskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê.
- се́льская шко́ла trường làng, trường học nông thôn
- се́льская молодёжь thanh niên nông thôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông thôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông thôn tiếng Nga là gì?
"nông thôn" trong tiếng Nga là дере́вня (danh từ), се́льский (tính từ).