Nổ bùng tiếng Nga là gì?
"nổ bùng" trong tiếng Nga là взрыв (danh từ).
взрыв Danh từ
vzryv giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, vụ] nổ, nổ bùng, nổ tung; (звук) tiếng nổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổ bùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nổ bùng tiếng Nga là gì?
"nổ bùng" trong tiếng Nga là взрыв (danh từ).