Nới rộng tiếng Nga là gì?
"nới rộng" trong tiếng Nga là расшире́ние (danh từ).
расшире́ние Danh từ
rasširénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mở rộng, nới rộng, nở rộng, giãn nở, giãn, nở; (объёмное) [sự] tăng lên, nâng cao, khuếch trương, phát triển.
- расшире́ние у́лицы [sự] mở rộng đường
- расшире́ние экономи́ческих свя́зей [sự] mở rộng [những mối] liên hệ kinh tế
Xem đầy đủ từ "расшире́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nới rộng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nới rộng tiếng Nga là gì?
"nới rộng" trong tiếng Nga là расшире́ние (danh từ).