Nợ tiếng Nga là gì?
"nợ" trong tiếng Nga là долг (danh từ), задо́лженность (danh từ).
долг Danh từ
dolg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [món, khoản] nợ.
- Греция не может больше платить по долгам. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
- наде́лать долго́в mắc nợ, lâm vào cảnh nợ nần
задо́лженность Danh từ
zadólžennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mắc nợ, nợ.
- больша́я задолженность [món] nợ to
- погаси́ть задолженность trả [hết] nợ, thanh toán nợ nần
Xem đầy đủ từ "задо́лженность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nợ tiếng Nga là gì?
"nợ" trong tiếng Nga là долг (danh từ), задо́лженность (danh từ).