Nam tiếng Nga là gì?
"nam" trong tiếng Nga là мужско́й (tính từ), юг (danh từ), ю́жный (tính từ).
мужско́й Tính từ
mužskój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về đàn ông, nam giới, nam, đực, dương; (предназначенный для мужчин) [dành cho] đàn ông, nam giới, nam.
- На Татоэбе почему-то намного больше мужских имён, чем женских. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.
- мужской пол nam giới
юг Danh từ
jug giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [phương] Nam, nam.
- Ветер дует с юга. Gió thổi từ phía Nam.
- Птицы летят на юг зимой. Chim bay về phía nam vào mùa đông.
ю́жный Tính từ
júžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về nam, nam ((giống trung) юг).
- Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
- Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
зюйд Danh từ
zjujd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Hướng, phía] nam.
Câu hỏi thường gặp
Nam tiếng Nga là gì?
"nam" trong tiếng Nga là мужско́й (tính từ), юг (danh từ), ю́жный (tính từ).