Nan giải tiếng Nga là gì?
"nan giải" trong tiếng Nga là тру́дность (danh từ).
тру́дность Danh từ
trúdnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính chất] khó khăn, nan giải, khó nhọc, vất vả, gay go, gian khổ, gian nan ((giống trung) тру́дный) обцкн. (số nhiều) (затруднения, препятствия) [điều] kh
- тру́дности ро́ста những khó khăn của (trong) trưởng thành
Xem đầy đủ từ "тру́дность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nan giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nan giải tiếng Nga là gì?
"nan giải" trong tiếng Nga là тру́дность (danh từ).