Ngân khố tiếng Nga là gì?
"ngân khố" trong tiếng Nga là казна́ (danh từ).
казна́ Danh từ
kazná giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc khố, ngân khố, kho bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngân khố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngân khố tiếng Nga là gì?
"ngân khố" trong tiếng Nga là казна́ (danh từ).