Người bạn tiếng Nga là gì?
"người bạn" trong tiếng Nga là друг (danh từ), прия́тель (danh từ), това́рищ (danh từ).
друг Danh từ
drug giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
прия́тель Danh từ
prijátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn.
това́рищ Danh từ
továrišč giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, đồng chí (о женщине) nữ đồng chí.
- това́рищ по рабо́те bạn cùng công tác, bạn đồng sự
- това́рищ по ору́жию bạn chiến đấu, chiến hữu
дружо́к Danh từ
družók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn.
- мой дружо́к! (обращение) này ông bạn!, này cậu!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người bạn tiếng Nga là gì?
"người bạn" trong tiếng Nga là друг (danh từ), прия́тель (danh từ), това́рищ (danh từ).