Người cưỡi ngựa tiếng Nga là gì?
"người cưỡi ngựa" trong tiếng Nga là вса́дник (danh từ), ездо́к (danh từ), нае́здник (danh từ).
вса́дник Danh từ
vsádnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cưỡi ngựa, kỵ sĩ, kỵ mã.
ездо́к Danh từ
jezdók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cưỡi ngựa.
- туда́ я бо́льше не ездо́к tôi không muốn đi đến đấy nữa
нае́здник Danh từ
najézdnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cưỡi ngựa, kỵ sĩ, kỵ mã.
- прекра́сный нае́здник người cưỡi ngựa tuyệt vời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người cưỡi ngựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người cưỡi ngựa tiếng Nga là gì?
"người cưỡi ngựa" trong tiếng Nga là вса́дник (danh từ), ездо́к (danh từ), нае́здник (danh từ).