вса́дник
Dấu sắc trên вса́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вса́дник nghĩa là người cưỡi ngựa, kỵ sĩ.
Nghĩa của вса́дник
Danh từ
- Người cưỡi ngựa, kỵ sĩ, kỵ mã.
Biến cách của вса́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вса́дник | вса́дники |
| Sinh cách кого? чего? | вса́дника | вса́дников |
| Tặng cách кому? чему? | вса́днику | вса́дникам |
| Đối cách кого? что? | вса́дника | вса́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | вса́дником | вса́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | вса́днике | вса́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вса́дник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
всадник nghĩa là gì?
всадник (danh từ) nghĩa là người cưỡi ngựa, kỵ sĩ.
всадник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вса́дник (phiên âm Latinh vsádnik, IPA [ˈfsadʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.