Người chết tiếng Nga là gì?
"người chết" trong tiếng Nga là поко́йник (danh từ), мертве́ц (danh từ), уме́рший (danh từ).
поко́йник Danh từ
pokójnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chết; (при упоминаний об умершем) người đã quá cố, người đã qua đời.
мертве́ц Danh từ
mertvéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chết, xác chết, tử thi.
уме́рший Danh từ
uméršij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chết.
- Том говорит, что может общаться с умершими. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người chết tiếng Nga là gì?
"người chết" trong tiếng Nga là поко́йник (danh từ), мертве́ц (danh từ), уме́рший (danh từ).