Người lái tiếng Nga là gì?
"người lái" trong tiếng Nga là пило́т (danh từ), води́тель (danh từ).
пило́т Danh từ
pilót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công, người lái [máy bay].
- пе́рвый пило́т phi công chính, [người] lái chính
- второ́й пило́т phi công phụ, [người] lái phụ, phụ lái
води́тель Danh từ
vodítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lái xe, người tài xế, người lái.
- води́тель автомаши́ны người tài xế, người lái ô tô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người lái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người lái tiếng Nga là gì?
"người lái" trong tiếng Nga là пило́т (danh từ), води́тель (danh từ).