Người ngoại quốc tiếng Nga là gì?
"người ngoại quốc" trong tiếng Nga là чужезе́мец (danh từ), иностра́нец (danh từ).
чужезе́мец Danh từ
čužezémec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài, ngoại nhân.
Xem đầy đủ từ "чужезе́мец": trọng âm, biến cách, cách chia →
иностра́нец Danh từ
inostránec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nước ngoài, người ngoại quốc, ngoại kiều.
Xem đầy đủ từ "иностра́нец": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ngoại quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người ngoại quốc tiếng Nga là gì?
"người ngoại quốc" trong tiếng Nga là чужезе́мец (danh từ), иностра́нец (danh từ).