инозе́мец
Dấu sắc trên инозе́мец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инозе́мец nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.
Nghĩa của инозе́мец
Danh từ
- Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Biến cách của инозе́мец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инозе́мец | инозе́мцы |
| Sinh cách кого? чего? | инозе́мца | инозе́мцев |
| Tặng cách кому? чему? | инозе́мцу | инозе́мцам |
| Đối cách кого? что? | инозе́мца | инозе́мцев |
| Công cụ cách кем? чем? | инозе́мцем | инозе́мцами |
| Giới cách о ком? о чём? | инозе́мце | инозе́мцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инозе́мец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
иноземец nghĩa là gì?
иноземец (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc.
иноземец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инозе́мец (phiên âm Latinh inozémec, IPA [ɪnɐˈzʲemʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.