TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чужестра́нец

giống đựcđộng vật
čužestránec[t͡ɕʊʐɨˈstranʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чужестра́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чужестра́нец nghĩa là người ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài.

Nghĩa của чужестра́нец

Nghĩa lấy theo mục чужеземец.

Danh từ

  1. Người ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài, ngoại nhân.
  2. Người nước ngoài, người ngoại quốc.

Biến cách của чужестра́нец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чужестра́нецчужестра́нцы
Sinh cách кого? чего?чужестра́нцачужестра́нцев
Tặng cách кому? чему?чужестра́нцучужестра́нцам
Đối cách кого? что?чужестра́нцачужестра́нцев
Công cụ cách кем? чем?чужестра́нцемчужестра́нцами
Giới cách о ком? о чём?чужестра́нцечужестра́нцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чужестра́нец

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чужестранец nghĩa là gì?

чужестранец (danh từ) nghĩa là người ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài.

чужестранец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чужестра́нец (phiên âm Latinh čužestránec, IPA [t͡ɕʊʐɨˈstranʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.