чужезе́мец
Dấu sắc trên чужезе́мец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чужезе́мец nghĩa là người ngoại quốc, người ngoại bang.
Nghĩa của чужезе́мец
Danh từ
- Người ngoại quốc, người ngoại bang, người nước ngoài, ngoại nhân.
Biến cách của чужезе́мец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чужезе́мец | чужезе́мцы |
| Sinh cách кого? чего? | чужезе́мца | чужезе́мцев |
| Tặng cách кому? чему? | чужезе́мцу | чужезе́мцам |
| Đối cách кого? что? | чужезе́мца | чужезе́мцев |
| Công cụ cách кем? чем? | чужезе́мцем | чужезе́мцами |
| Giới cách о ком? о чём? | чужезе́мце | чужезе́мцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чужезе́мец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чужеземец nghĩa là gì?
чужеземец (danh từ) nghĩa là người ngoại quốc, người ngoại bang.
чужеземец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чужезе́мец (phiên âm Latinh čužezémec, IPA [t͡ɕʊʐɨˈzʲemʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.